Search
ma-citad-kho-bac-nha-nuoc-viet-nam - 1

Danh Sách Mã CITAD Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam Và Các Chi Nhánh Mới Nhất 2024




Mã CITAD Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam là một yếu tố không thể thiếu trong các giao dịch nội địa của ngân hàng. Dựa vào chuỗi số này, ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam xác định và theo dõi mỗi tài khoản của khách hàng, đảm bảo tính bảo mật và chính xác trong quá trình giao dịch tài chính. Trong bài viết này, hãy cùng Bankganday.com khám phá sâu hơn về Mã CITAD Kho Bạc Nhà Nước là gì ? và tìm hiểu tầm quan trọng của loại mã này trong các giao dịch tài chính hiện nay nhé.

1. Mã CITAD Ngân Hàng Kho Bạc Nhà Nước Là Gì ?

Mã CITAD Kho Bạc Nhà Nước còn được gọi là Bank Code Kho Bạc Nhà Nước là một hệ thống mã số quan trọng trong ngành ngân hàng Việt Nam. Mã CITAD/Bank Code ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam có ý nghĩa xác định vị trí và danh tính của các chi nhánh hoặc tổ chức trong hệ thống ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam. Mã CITAD Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam gồm 8 chữ số và có khả năng thay đổi, điều chỉnh theo sự phát triển của ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam tại Việt Nam.

Mã CITAD Kho Bạc Nhà Nước đóng một vai trò quan trọng trong việc thực hiện các giao dịch liên ngân hàng tại Việt Nam. Loại mã này giúp xây dựng một hệ thống liên kết mạnh mẽ giữa các ngân hàng ở Việt Nam. Nhờ có Mã CITAD, các giao dịch tại ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn. Giúp nâng cao trải nghiệm giao dịch của khách hàng.

Mã CITAD Kho Bạc Nhà Nước là : 01701001 

2. Ý Nghĩa Của Mã CITAD Ngân Hàng Kho Bạc Nhà Nước

Mỗi chi nhánh của ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam sẽ có một Mã CITAD riêng biệt. Ví dụ, Mã Bank Code/CITAD của hội sở chính Ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước là 01701001. Cấu trúc của Mã CITAD ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam bao gồm ba phần quan trọng như sau :




  • Hai số đầu tiên (01): Đại diện cho mã tỉnh/thành phố nơi có trụ sở hoặc chi nhánh chính của ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước (01 đại diện cho TP. Hà Nội, nơi đặt trụ sở chính của Kho Bạc Nhà Nước)
  • Ba số tiếp theo (701): mã của ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước. Được phát hành và quản lý bởi tổ chức ngân hàng trung ương. Điều này đảm bảo không trùng lặp với bất kỳ ngân hàng nào khác.
  • Ba số cuối cùng (001): Đại diện cho mã chi nhánh cụ thể của Kho Bạc Nhà Nước. Từng chi nhánh cụ thể sẽ có Mã Chi nhánh riêng để phân biệt. Ví dụ :
    • 001 : Hội Sở Chính Kho Bạc Nhà Nước tại TP. Hà Nội
    • 002 : Kho Bạc Nhà Nước TP. Hà Nội – CN Hà Nội
    • 003 : Kho Bạc Nhà Nước TP. Hà Nội – CN Hoàn Kiếm
    • 004 : Kho Bạc Nhà Nước TP. Hà Nội – Sở Giao Dịch
Ý Nghĩa Của Mã CITAD Ngân Hàng Kho Bạc Nhà Nước
Ý Nghĩa Của Mã CITAD Ngân Hàng Kho Bạc Nhà Nước

3. Lợi Ích Của Mã CITAD Kho Bạc Nhà Nước Trong Hoạt Động Ngân Hàng

Sử dụng mã CITAD Kho Bạc Nhà Nước, hay còn gọi là Bank Code Kho Bạc Nhà Nước, trong các hoạt động ngân hàng mang đến nhiều lợi ích quan trọng cho cả khách hàng và ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam. Mã này không chỉ tạo ra một hệ thống liên kết giữa các ngân hàng trong phạm vi quốc gia. Mà còn đem đến những điểm mạnh quan trọng sau:

  • Mã CITAD Kho Bạc Nhà Nước giúp giao dịch diễn ra nhanh hơn, chính xác hơn. Giúp tiết kiệm thời gian cho tất cả các bên tham gia.
  • Mã này cho phép ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam xử lý cùng lúc nhiều giao dịch lớn. Đáp ứng được các yêu cầu giao dịch đa dạng của khách hàng.
  • Sử dụng mã bank code ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam giúp giảm bớt chi phí giao dịch so với các phương thức truyền thống. Giúp khách hàng tiết kiệm hơn.
  • Mã CITAD code Kho Bạc Nhà Nước đảm bảo tính bảo mật và an toàn trong quá trình giao dịch. Giúp ngăn chặn các rủi ro tiềm ẩn.
  • Việc sử dụng chung một chuẩn mã giúp xây dựng một cộng đồng ngân hàng hiện đại. Phục vụ lợi ích của cả khách hàng và ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam

Mã Bank Code Kho Bạc Nhà Nước giúp tạo sự đồng nhất và hiệu quả hơn trong hoạt động của tất cả các ngân hàng. Đồng thời thúc đẩy hiệu suất và sự thuận tiện trong các giao dịch ngân hàng.

4. Danh Sách Mã CITAD Chi Nhánh Ngân Hàng Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam Tại Việt Nam

Dưới đây là danh sách mã CITAD các chi nhánh Kho Bạc Nhà Nước tại Việt Nam. Được Bank Gần Đây tổng hợp mới nhất hiện nay :

Mã CITAD Chi Nhánh Kho Bạc Nhà Nước
01701001 Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam
01701002 Kho Bạc TP. Hà Nội
01701003 Kho Bạc Hà Nội - CN Hoàn Kiếm
01701004 Kho Bạc Sở Giao dịch
01701005 Kho Bạc Hà Nội - CN Hà Tây
01701006 Kho Bạc Hà Nội - CN Mê Linh
01701007 Kho Bạc Hà Nội - CN Hà Đông
01701008 Kho Bạc Hà Nội - CN Ứng Hoà
01701009 Kho Bạc Hà Nội - CN Ba Vì
01701010 Kho Bạc Hà Nội - CN Phúc Thọ
01701011 Kho Bạc Hà Nội - CN Quốc Oai
01701012 Kho Bạc Hà Nội - CN Thanh Oai
01701013 Kho Bạc Hà Nội - CN Chương Mỹ
01701014 Kho Bạc Hà Nội - CN Ba Đình
01701015 Kho Bạc Hà Nội - CN Đống Đa
01701016 Kho Bạc Hà Nội - CN Tây Hồ
01701017 Kho Bạc Hà Nội - CN Cầu Giấy
01701018 Kho Bạc Hà Nội - CN Hoàng Mai
01701019 Kho Bạc Hà Nội - CN Long Biên
01701020 Kho Bạc Hà Nội - CN Thanh Trì
01701021 Kho Bạc Hà Nội - CN Đông Anh
01701022 Kho Bạc Hà Nội - CN Sơn Tây
01701023 Kho Bạc Hà Nội - CN Phú Xuyên
01701024 Kho Bạc Hà Nội - CN Thanh Xuân
01701025 Kho Bạc Hà Nội - CN Hoài Đức
01701026 Kho Bạc Hà Nội - CN Thường Tín
01701027 Kho Bạc Hà Nội - CN Hai Bà Trưng
01701028 Kho Bạc Hà Nội - CN Nam Từ Liêm
01701029 Kho Bạc Hà Nội - CN Gia Lâm
01701030 Kho Bạc Hà Nội - CN Sóc Sơn
01701031 Kho Bạc Hà Nội - CN Mỹ Đức
01701032 Kho Bạc Hà Nội - CN Thạch Thất
01701033 Kho Bạc Hà Nội - CN Đan Phượng
01701034 Kho Bạc Hà Nội - CN Bắc Từ Liêm
02701001 Kho Bạc Tỉnh Hà Giang
02701002 Kho Bạc Hà Giang - CN Bắc Mê
02701004 Kho Bạc Hà Giang - CN Yên Minh
02701005 Kho Bạc Hà Giang - CN Bắc Quang
02701006 Kho Bạc Hà Giang - CN Quang Bình
02701007 Kho Bạc Hà Giang - CN Vị Xuyên
02701008 Kho Bạc Hà Giang - CN Hoàng Su Phì
02701009 Kho Bạc Hà Giang - CN Đồng Văn
02701010 Kho Bạc Hà Giang - CN Quản Bạ
02701011 Kho Bạc Hà Giang - CN Xín Mần
02701012 Kho Bạc Hà Giang - CN Mèo Vạc
04701001 Kho Bạc Tỉnh Cao Bằng
04701002 Kho Bạc Cao Bằng - CN Quảng Hòa
04701003 Kho Bạc Cao Bằng - CN Bảo Lạc
04701004 Kho Bạc Cao Bằng - CN Hạ Lang
04701005 Kho Bạc Cao Bằng - CN Hà Quảng
04701006 Kho Bạc Cao Bằng - CN Hoà An
04701007 Kho Bạc Cao Bằng - CN Nguyên Bình
04701008 Kho Bạc Cao Bằng - CN Trùng Khánh
04701010 Kho Bạc Cao Bằng - CN Bảo Lâm, Cao Bằng
04701012 Kho Bạc Cao Bằng - CN Thạnh An
06701001 Kho Bạc Tỉnh Bắc Kạn
06701002 Kho Bạc Bắc Kạn - CN Ba Bể
06701003 Kho Bạc Bắc Kạn - CN Chợ Mới, Bắc Kạn
06701004 Kho Bạc Bắc Kạn - CN Ngân Sơn
06701005 Kho Bạc Bắc Kạn - CN Na Rì
06701006 Kho Bạc Bắc Kạn - CN Chợ Đồn
06701007 Kho Bạc Bắc Kạn - CN Pắc Nặm
06701008 Kho Bạc Bắc Kạn - CN Bạch Thông
08701001 Kho Bạc Tỉnh Tuyên quang
08701002 Kho Bạc Tuyên Quang - CN Chiêm Hoá
08701003 Kho Bạc Tuyên Quang - CN Hàm Yên
08701004 Kho Bạc Tuyên Quang - CN Na Hang
08701005 Kho Bạc Tuyên Quang - CN Sơn Dương
08701006 Kho Bạc Tuyên Quang - CN Yên Sơn
08701008 Kho Bạc Tuyên Quang - CN Lâm Bình
10701001 Kho Bạc Tỉnh Lào Cai
10701002 Kho Bạc Lào Cai - CN Văn Bàn
10701003 Kho Bạc Lào Cai - CN SaPa
10701004 Kho Bạc Lào Cai - CN Bảo Yên
10701005 Kho Bạc Lào Cai - CN Mường Khương
10701006 Kho Bạc Lào Cai - CN Bát Xát
10701007 Kho Bạc Lào Cai - CN Bảo Thắng
10701008 Kho Bạc Lào Cai - CN Bắc Hà
10701009 Kho Bạc Lào Cai - CN Si Ma Cai
11701001 Kho Bạc Tỉnh Điện Biên
11701002 Kho Bạc Điện Biên - CN Mường Chà
11701003 Kho Bạc Điện Biên - CN Tủa Chùa
11701004 Kho Bạc Điện Biên - CN Tuần Giáo
11701005 Kho Bạc Điện Biên - CN Thị xã Mường Lay
11701006 Kho Bạc Điện Biên - CN Điện Biên Đông
11701007 Kho Bạc Điện Biên - CN Huyện Điện Biên
11701008 Kho Bạc Điện Biên - CN Mường Nhé
11701009 Kho Bạc Điện Biên - CN Mường Ẳng
11701010 Kho Bạc Điện Biên - CN Nậm Pồ
12701001 Kho Bạc Tỉnh Lai Châu
12701002 Kho Bạc Lai Châu - CN Sìn Hồ
12701003 Kho Bạc Lai Châu - CN Mường Tè
12701004 Kho Bạc Lai Châu - CN Phong Thổ
12701005 Kho Bạc Lai Châu - CN Than Uyên
12701006 Kho Bạc Lai Châu - CN Tam Đường
12701007 Kho Bạc Lai Châu - CN Tân Uyên, Lai Châu
12701008 Kho Bạc Lai Châu - CN Nậm Nhùn
14701001 Kho Bạc Tỉnh Sơn La
14701002 Kho Bạc Sơn La - CN Thuận Châu
14701004 Kho Bạc Sơn La - CN Mai Sơn
14701005 Kho Bạc Sơn La - CN Mộc Châu
14701006 Kho Bạc Sơn La - CN Bắc Yên
14701007 Kho Bạc Sơn La - CN Mường La
14701008 Kho Bạc Sơn La - CN Phù Yên
14701009 Kho Bạc Sơn La - CN Quỳnh Nhai
14701010 Kho Bạc Sơn La - CN Sông Mã
14701011 Kho Bạc Sơn La - CN Yên Châu
14701012 Kho Bạc Sơn La - CN Sốp Cộp
14701013 Kho Bạc Sơn La - CN Vân Hồ
15701001 Kho Bạc Tỉnh Yên Bái
15701002 Kho Bạc Yên Bái - CN Yên Bình
15701003 Kho Bạc Yên Bái - CN Trấn Yên
15701004 Kho Bạc Yên Bái - CN Lục Yên
15701005 Kho Bạc Yên Bái - CN Nghĩa Lộ
15701006 Kho Bạc Yên Bái - CN Văn Chấn
15701007 Kho Bạc Yên Bái - CN Văn Yên
15701008 Kho Bạc Yên Bái - CN Trạm Tấu
15701009 Kho Bạc Yên Bái - CN Mù Cang Chải
17701001 Kho Bạc Tỉnh Hoà Bình
17701002 Kho Bạc Hòa Bình - CN Kim Bôi
17701003 Kho Bạc Hòa Bình - CN Lương Sơn
17701004 Kho Bạc Hòa Bình - CN Lạc Thuỷ
17701005 Kho Bạc Hòa Bình - CN Tân Lạc
17701006 Kho Bạc Hòa Bình - CN Đà Bắc
17701007 Kho Bạc Hòa Bình - CN Kỳ Sơn
17701008 Kho Bạc Hòa Bình - CN Mai Châu
17701009 Kho Bạc Hòa Bình - CN Cao Phong
17701010 Kho Bạc Hòa Bình - CN Yên Thuỷ
17701011 Kho Bạc Hòa Bình - CN Lạc Sơn
19701001 Kho Bạc Tỉnh Thái nguyên
19701003 Kho Bạc Thái Nguyên - CN TP. Thái Nguyên
19701004 Kho Bạc Thái Nguyên - CN Phú Lương
19701005 Kho Bạc Thái Nguyên - CN Đồng Hỷ
19701006 Kho Bạc Thái Nguyên - CN Phú Bình
19701007 Kho Bạc Thái Nguyên - CN Võ Nhai
19701008 Kho Bạc Thái Nguyên - CN Sông Công
19701009 Kho Bạc Thái Nguyên - CN Định Hoá
19701010 Kho Bạc Thái Nguyên - CN Phổ Yên
19701011 Kho Bạc Thái Nguyên - CN Đại Từ
20701001 Kho Bạc Tỉnh Lạng Sơn
20701002 Kho Bạc Lạng Sơn - CN Chi Lăng
20701003 Kho Bạc Lạng Sơn - CN Văn Lãng
20701004 Kho Bạc Lạng Sơn - CN Lộc Bình
20701005 Kho Bạc Lạng Sơn - CN Bình Gia
20701006 Kho Bạc Lạng Sơn - CN Văn Quan
20701007 Kho Bạc Lạng Sơn - CN Đình Lập
20701008 Kho Bạc Lạng Sơn - CN Bắc Sơn
20701009 Kho Bạc Lạng Sơn - CN Cao Lộc
20701010 Kho Bạc Lạng Sơn - CN Hữu Lũng
20701011 Kho Bạc Lạng Sơn - CN Tràng Định
22701001 Kho Bạc Tỉnh Quảng Ninh
22701002 Kho Bạc Quảng Ninh - CN Tiên Yên
22701003 Kho Bạc Quảng Ninh - CN Cô Tô
22701005 Kho Bạc Quảng Ninh - CN Đông Triều
22701006 Kho Bạc Quảng Ninh - CN Móng Cái
22701007 Kho Bạc Quảng Ninh - CN Ba Chẽ
22701008 Kho Bạc Quảng Ninh - CN Bình Liêu
22701009 Kho Bạc Quảng Ninh - CN Hải Hà
22701010 Kho Bạc Quảng Ninh - CN Hoành Bồ
22701011 Kho Bạc Quảng Ninh - CN Uông Bí
22701012 Kho Bạc Quảng Ninh - CN Yên Hưng
22701013 Kho Bạc Quảng Ninh - CN Đầm Hà
22701014 Kho Bạc Quảng Ninh - CN Vân Đồn
22701015 Kho Bạc Quảng Ninh - CN Cẩm Phả
24701001 Kho Bạc Tỉnh Bắc Giang
24701002 Kho Bạc Bắc Giang - CN Hiệp Hoà
24701003 Kho Bạc Bắc Giang - CN Tân Yên
24701004 Kho Bạc Bắc Giang - CN Việt Yên
24701005 Kho Bạc Bắc Giang - CN Sơn Động
24701006 Kho Bạc Bắc Giang - CN Yên Dũng
24701007 Kho Bạc Bắc Giang - CN Lục Ngạn
24701008 Kho Bạc Bắc Giang - CN Yên Thế
24701009 Kho Bạc Bắc Giang - CN Lục Nam
24701010 Kho Bạc Bắc Giang - CN Lạng Giang
25701001 Kho Bạc Tỉnh Phú Thọ
25701002 Kho Bạc Phú Thọ - CN Lâm Thao
25701003 Kho Bạc Phú Thọ - CN Thanh Sơn
25701004 Kho Bạc Phú Thọ - CN Thanh Thuỷ
25701005 Kho Bạc Phú Thọ - CN Tân Sơn
25701007 Kho Bạc Phú Thọ - CN Đoan Hùng
25701008 Kho Bạc Phú Thọ - CN Cẩm Khê
25701009 Kho Bạc Phú Thọ - CN Phù Ninh
25701010 Kho Bạc Phú Thọ - CN Thị xã Phú Thọ
25701011 Kho Bạc Phú Thọ - CN Thanh Ba
25701012 Kho Bạc Phú Thọ - CN Tam Nông
25701013 Kho Bạc Phú Thọ - CN Yên Lập
25701014 Kho Bạc Phú Thọ - CN Hạ Hoà
26701001 Kho Bạc Tỉnh Vĩnh Phúc
26701002 Kho Bạc Vĩnh Phúc - CN Vĩnh Tường
26701003 Kho Bạc Vĩnh Phúc - CN Yên Lạc
26701004 Kho Bạc Vĩnh Phúc - CN Tam Đảo
26701005 Kho Bạc Vĩnh Phúc - CN Tam Dương
26701006 Kho Bạc Vĩnh Phúc - CN Lập Thạch
26701007 Kho Bạc Vĩnh Phúc - CN Bình Xuyên
26701009 Kho Bạc Vĩnh Phúc - CN Sông Lô
26701010 Kho Bạc Vĩnh Phúc - CN Phúc Yên
27701001 Kho Bạc Tỉnh Bắc Ninh
27701003 Kho Bạc Bắc Ninh - CN Lương Tài
27701004 Kho Bạc Bắc Ninh - CN Gia Bình
27701005 Kho Bạc Bắc Ninh - CN Quế Võ
27701006 Kho Bạc Bắc Ninh - CN Thuận Thành
27701007 Kho Bạc Bắc Ninh - CN Tiên Du
27701008 Kho Bạc Bắc Ninh - CN Từ Sơn
27701009 Kho Bạc Bắc Ninh - CN Yên Phong
30701001 Kho Bạc Tỉnh Hải Dương
30701002 Kho Bạc Hải Dương - CN Ninh Giang
30701003 Kho Bạc Hải Dương - CN Gia Lộc
30701004 Kho Bạc Hải Dương - CN Kim Thành
30701005 Kho Bạc Hải Dương - CN Bình Giang
30701006 Kho Bạc Hải Dương - CN Cẩm Giàng
30701007 Kho Bạc Hải Dương - CN Tứ Kỳ
30701008 Kho Bạc Hải Dương - CN Thanh Miện
30701009 Kho Bạc Hải Dương - CN Nam Sách
30701010 Kho Bạc Hải Dương - CN Thanh Hà
30701011 Kho Bạc Hải Dương - CN Kinh Môn
30701012 Kho Bạc Hải Dương - CN Chí Linh
31701001 Kho Bạc Thành phố Hải Phòng
31701003 Kho Bạc Hải Phòng - CN Tiên Lãng
31701004 Kho Bạc Hải Phòng - CN Vĩnh Bảo
31701005 Kho Bạc Hải Phòng - CN Cát Bà
31701006 Kho Bạc Hải Phòng - CN Cát Hải
31701007 Kho Bạc Hải Phòng - CN Kiến Thụy
31701008 Kho Bạc Hải Phòng - CN An Lão
31701009 Kho Bạc Hải Phòng - CN Thủy Nguyên
31701010 Kho Bạc Hải Phòng - CN An Dương
31701011 Kho Bạc Hải Phòng - CN Đồ Sơn
31701012 Kho Bạc Hải Phòng - CN Hồng Bàng
31701013 Kho Bạc Hải Phòng - CN Lê Chân
31701014 Kho Bạc Hải Phòng - CN Kiến An
31701015 Kho Bạc Hải Phòng - CN Hải An
31701016 Kho Bạc Hải Phòng - CN Dương Kinh
33701001 Kho Bạc Tỉnh Hưng Yên
33701002 Kho Bạc Hưng Yên - CN Yên Mỹ
33701003 Kho Bạc Hưng Yên - CN Mỹ Hào
33701004 Kho Bạc Hưng Yên - CN Phù Cừ
33701005 Kho Bạc Hưng Yên - CN Kim Động
33701006 Kho Bạc Hưng Yên - CN Tiên Lữ
33701007 Kho Bạc Hưng Yên - CN Văn Lâm
33701008 Kho Bạc Hưng Yên - CN Ân Thi
33701009 Kho Bạc Hưng Yên - CN Khoái Châu
33701010 Kho Bạc Hưng Yên - CN Văn Giang
34701001 Kho Bạc Tỉnh Thái Bình
34701002 Kho Bạc Thái Bình - CN Hưng Hà
34701003 Kho Bạc Thái Bình - CN Tiền Hải
34701004 Kho Bạc Thái Bình - CN Quỳnh Phụ
34701005 Kho Bạc Thái Bình - CN Thái Thụy
34701006 Kho Bạc Thái Bình - CN Kiến Xương
34701007 Kho Bạc Thái Bình - CN Đông Hưng
34701008 Kho Bạc Thái Bình - CN Vũ Thư
35701001 Kho Bạc Tỉnh Hà Nam
35701002 Kho Bạc Hà Nam - CN Duy Tiên
35701003 Kho Bạc Hà Nam - CN Kim Bảng
35701005 Kho Bạc Hà Nam - CN Bình Lục
35701006 Kho Bạc Hà Nam - CN Thanh Liêm
35701007 Kho Bạc Hà Nam - CN Lý Nhân
36701001 Kho Bạc Tỉnh Nam Định
36701002 Kho Bạc Nam Định - CN Nam Trực
36701003 Kho Bạc Nam Định - CN Trực Ninh
36701004 Kho Bạc Nam Định - CN Giao Thuỷ
36701005 Kho Bạc Nam Định - CN Hải Hậu
36701006 Kho Bạc Nam Định - CN Ý Yên
36701007 Kho Bạc Nam Định - CN Nghĩa Hưng
36701008 Kho Bạc Nam Định - CN Xuân Trường
36701010 Kho Bạc Nam Định - CN TP. Nam Định
36701011 Kho Bạc Nam Định - CN Vụ Bản
37701001 Kho Bạc Tỉnh Ninh Bình
37701002 Kho Bạc Ninh Bình - CN Tam Điệp
37701003 Kho Bạc Ninh Bình - CN Yên Mô
37701004 Kho Bạc Ninh Bình - CN Gia Viễn
37701005 Kho Bạc Ninh Bình - CN Nho Quan
37701006 Kho Bạc Ninh Bình - CN Yên Khánh
37701008 Kho Bạc Ninh Bình - CN Kim Sơn
38701001 Kho Bạc Tỉnh Thanh Hóa
38701003 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Yên Định
38701004 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Nghi Sơn
38701005 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Hoằng Hoá
38701006 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Như Thanh
38701007 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Nông Cống
38701008 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Ngọc Lạc
38701009 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Hà Trung
38701010 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Bá Thước
38701011 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Sầm Sơn
38701012 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Quan Hoá
38701013 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Quảng Xương
38701014 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Nga Sơn
38701015 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Thạch Thành
38701016 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Vĩnh Lộc
38701017 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Triệu Sơn
38701018 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Thiệu Hoá
38701019 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Thường Xuân
38701020 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Quan Sơn
38701021 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Bỉm Sơn
38701023 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Như Xuân
38701024 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Cẩm Thuỷ
38701025 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Lang Chánh
38701026 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Hậu Lộc
38701027 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Mường Lát
38701028 Kho Bạc Thanh Hóa - CN Thọ Xuân
40701001 Kho Bạc Tỉnh Nghệ An
40701002 Kho Bạc Nghệ An - CN Quế Phong
40701003 Kho Bạc Nghệ An - CN Tương Dương
40701005 Kho Bạc Nghệ An - CN Nam Đàn
40701006 Kho Bạc Nghệ An - CN Quỳ Hợp
40701007 Kho Bạc Nghệ An - CN Diễn Châu
40701008 Kho Bạc Nghệ An - CN Yên Thành
40701009 Kho Bạc Nghệ An - CN Thanh Chương
40701010 Kho Bạc Nghệ An - CN Đô Lương
40701011 Kho Bạc Nghệ An - CN Kỳ Sơn
40701012 Kho Bạc Nghệ An - CN Hưng Nguyên
40701013 Kho Bạc Nghệ An - CN Cửa Lò
40701014 Kho Bạc Nghệ An - CN Quỳnh Lưu
40701015 Kho Bạc Nghệ An - CN Nghi Lộc
40701016 Kho Bạc Nghệ An - CN Con Cuông
40701017 Kho Bạc Nghệ An - CN Nghĩa Đàn
40701018 Kho Bạc Nghệ An - CN Anh Sơn
40701019 Kho Bạc Nghệ An - CN Tân Kỳ
40701020 Kho Bạc Nghệ An - CN Quỳ Châu
40701021 Kho Bạc Nghệ An - CN Hoàng Mai
40701022 Kho Bạc Nghệ An - CN Thái Hòa
42701001 Kho Bạc Tỉnh Hà Tĩnh
42701002 Kho Bạc Hà Tĩnh - CN Hương Sơn
42701003 Kho Bạc Hà Tĩnh - CN Thị xã Hồng Lĩnh
42701004 Kho Bạc Hà Tĩnh - CN Đức Thọ
42701005 Kho Bạc Hà Tĩnh - CN Hương Khê
42701006 Kho Bạc Hà Tĩnh - CN Kỳ Anh
42701007 Kho Bạc Hà Tĩnh - CN Lộc Hà
42701009 Kho Bạc Hà Tĩnh - CN Vũ Quang
42701010 Kho Bạc Hà Tĩnh - CN Can Lộc
42701012 Kho Bạc Hà Tĩnh - CN Cẩm Xuyên
42701013 Kho Bạc Hà Tĩnh - CN Nghi Xuân
42701014 Kho Bạc Hà Tĩnh - CN Thị xã Kỳ Anh
44701001 Kho Bạc Tỉnh Quảng Bình
44701002 Kho Bạc Quảng Bình - CN Tuyên Hoá
44701003 Kho Bạc Quảng Bình - CN Bố Trạch
44701004 Kho Bạc Quảng Bình - CN Minh Hoá
44701006 Kho Bạc Quảng Bình - CN Quảng Trạch
44701007 Kho Bạc Quảng Bình - CN Quảng Ninh
44701008 Kho Bạc Quảng Bình - CN Lệ Thuỷ
44701009 Kho Bạc Quảng Bình - CN Ba Đồn
45701001 Kho Bạc Tỉnh Quảng trị
45701002 Kho Bạc Quảng Trị - CN Hướng Hoá
45701003 Kho Bạc Quảng Trị - CN Gio Linh
45701004 Kho Bạc Quảng Trị - CN Hải Lăng
45701005 Kho Bạc Quảng Trị - CN Triệu Phong
45701006 Kho Bạc Quảng Trị - CN Cam Lộ
45701007 Kho Bạc Quảng Trị - CN Vĩnh Linh
45701008 Kho Bạc Quảng Trị - CN Thị xã Quảng Trị
45701009 Kho Bạc Quảng Trị - CN Đakrông
46701001 Kho Bạc tỉnh Thừa thiên – Huế
46701002 Kho Bạc Huế - CN Phong Điền
46701003 Kho Bạc Huế - CN A Lưới
46701005 Kho Bạc Huế - CN Phú Vang
46701006 Kho Bạc Huế - CN Quảng Điền
46701007 Kho Bạc Huế - CN Phú Lộc
46701008 Kho Bạc Huế - CN Hương Trà
46701009 Kho Bạc Huế - CN Nam Đông
46701010 Kho Bạc Huế - CN Hương Thuỷ
48701001 Kho Bạc Thành phố Đà Nẵng
48701003 Kho Bạc Đà Nẵng - CN Thanh Khê
48701004 Kho Bạc Đà Nẵng - CN Ngũ Hành Sơn
48701005 Kho Bạc Đà Nẵng - CN Hoà Vang
48701006 Kho Bạc Đà Nẵng - CN Sơn Trà
48701007 Kho Bạc Đà Nẵng - CN Liên Chiểu
48701008 Kho Bạc Đà Nẵng - CN Cẩm Lệ
49701001 Kho Bạc Tỉnh Quảng Nam
49701002 Kho Bạc Quảng Nam - CN Điện Bàn
49701003 Kho Bạc Quảng Nam - CN Tiên Phước
49701004 Kho Bạc Quảng Nam - CN Bắc Trà My
49701005 Kho Bạc Quảng Nam - CN Nam Trà My
49701006 Kho Bạc Quảng Nam - CN Phù Ninh
49701007 Kho Bạc Quảng Nam - CN Tam Kỳ
49701008 Kho Bạc Quảng Nam - CN Núi Thành
49701009 Kho Bạc Quảng Nam - CN Thăng Bình
49701010 Kho Bạc Quảng Nam - CN Nam Giang
49701011 Kho Bạc Quảng Nam - CN Hội An
49701012 Kho Bạc Quảng Nam - CN Quế Sơn
49701013 Kho Bạc Quảng Nam - CN Đông Giang
49701014 Kho Bạc Quảng Nam - CN Hiệp Đức
49701015 Kho Bạc Quảng Nam - CN Nông Sơn
49701016 Kho Bạc Quảng Nam - CN Đại Lộc
49701017 Kho Bạc Quảng Nam - CN Duy Xuyên
49701018 Kho Bạc Quảng Nam - CN Tây Giang
49701019 Kho Bạc Quảng Nam - CN Phước Sơn
51701001 Kho Bạc Tỉnh Quảng Ngãi
51701002 Kho Bạc Quảng Ngãi - CN Sơn Tịnh
51701003 Kho Bạc Quảng Ngãi - CN Bình Sơn
51701004 Kho Bạc Quảng Ngãi - CN Sơn Hà
51701005 Kho Bạc Quảng Ngãi - CN Lý Sơn
51701007 Kho Bạc Quảng Ngãi - CN Trà Bồng
51701008 Kho Bạc Quảng Ngãi - CN Tư Nghĩa
51701009 Kho Bạc Quảng Ngãi - CN Nghĩa Hành
51701010 Kho Bạc Quảng Ngãi - CN Đức Phổ
51701011 Kho Bạc Quảng Ngãi - CN Ba Tơ
51701012 Kho Bạc Quảng Ngãi - CN Sơn Tây
51701014 Kho Bạc Quảng Ngãi - CN Mộ Đức
51701015 Kho Bạc Quảng Ngãi - CN Minh Long
52701001 Kho Bạc Tỉnh Bình Định
52701002 Kho Bạc Bình Định - CN Tây Sơn
52701003 Kho Bạc Bình Định - CN Thành phố Quy Nhơn
52701004 Kho Bạc Bình Định - CN Tuy Phước
52701005 Kho Bạc Bình Định - CN Phù Cát
52701006 Kho Bạc Bình Định - CN Hoài Nhơn
52701007 Kho Bạc Bình Định - CN Vân Canh
52701008 Kho Bạc Bình Định - CN An Nhơn
52701009 Kho Bạc Bình Định - CN Hoài Ân
52701010 Kho Bạc Bình Định - CN Vĩnh Thạnh
52701011 Kho Bạc Bình Định - CN An Lão
52701012 Kho Bạc Bình Định - CN Phù Mỹ
54701001 Kho Bạc Tỉnh Phú Yên
54701002 Kho Bạc Phú Yên - CN Sơn Hòa
54701003 Kho Bạc Phú Yên - CN Sông Cầu
54701004 Kho Bạc Phú Yên - CN Sông Hinh
54701005 Kho Bạc Phú Yên - CN Tây Hoà
54701006 Kho Bạc Phú Yên - CN Tuy An
54701007 Kho Bạc Phú Yên - CN Phú Hoà
54701009 Kho Bạc Phú Yên - CN Đồng Xuân
54701010 Kho Bạc Phú Yên - CN Đông Hoà
56701001 Kho Bạc Tỉnh Khánh Hoà
56701003 Kho Bạc Khánh Hòa - CN Cam Ranh
56701004 Kho Bạc Khánh Hòa - CN Vạn Ninh
56701005 Kho Bạc Khánh Hòa - CN Cam Lâm
56701006 Kho Bạc Khánh Hòa - CN Khánh Sơn
56701007 Kho Bạc Khánh Hòa - CN Diên Khánh
56701008 Kho Bạc Khánh Hòa - CN Ninh Hoà
56701009 Kho Bạc Khánh Hòa - CN Khánh Vĩnh
58701001 Kho Bạc Tỉnh Ninh Thuận
58701002 Kho Bạc Ninh Thuận - CN Thuận Bắc
58701003 Kho Bạc Ninh Thuận - CN Ninh Phước
58701004 Kho Bạc Ninh Thuận - CN Thuận Nam
58701005 Kho Bạc Ninh Thuận - CN Ninh Sơn
58701006 Kho Bạc Ninh Thuận - CN Ninh Hải
58701007 Kho Bạc Ninh Thuận - CN Bác Ái
60701001 Kho Bạc Tỉnh Bình Thuận
60701002 Kho Bạc Bình Thuận - CN Tuy Phong
60701003 Kho Bạc Bình Thuận - CN Phú Quý
60701004 Kho Bạc Bình Thuận - CN Hàm Tân
60701005 Kho Bạc Bình Thuận - CN Đức Linh
60701006 Kho Bạc Bình Thuận - CN La Gi
60701007 Kho Bạc Bình Thuận - CN Hàm Thuận Nam
60701008 Kho Bạc Bình Thuận - CN Tánh Linh
60701009 Kho Bạc Bình Thuận - CN Bắc Bình
60701010 Kho Bạc Bình Thuận - CN Hàm Thuận Bắc
62701001 Kho Bạc Tỉnh Kon Tum
62701002 Kho Bạc Kon Tum - CN Sa Thầy
62701003 Kho Bạc Kon Tum - CN Kon Rẫy
62701004 Kho Bạc Kon Tum - CN Ngọc Hồi
62701005 Kho Bạc Kon Tum - CN Đăk Hà
62701006 Kho Bạc Kon Tum - CN TumơRông
62701007 Kho Bạc Kon Tum - CN Đăk Tô
62701008 Kho Bạc Kon Tum - CN Đăk Glei
62701009 Kho Bạc Kon Tum - CN Kon Lông
62701011 Kho Bạc Kon Tum - CN Ia HDrai
64701001 Kho Bạc Tỉnh Gia Lai
64701002 Kho Bạc Gia Lai - CN Mang Yang
64701003 Kho Bạc Gia Lai - CN Chư Pah
64701004 Kho Bạc Gia Lai - CN Krông Pa
64701005 Kho Bạc Gia Lai - CN Chư Sê
64701006 Kho Bạc Gia Lai - CN Ia Grai
64701007 Kho Bạc Gia Lai - CN Đak Đoa
64701008 Kho Bạc Gia Lai - CN Kbang
64701009 Kho Bạc Gia Lai - CN Ia Pa
64701010 Kho Bạc Gia Lai - CN An Khê
64701011 Kho Bạc Gia Lai - CN Ayun Pa
64701012 Kho Bạc Gia Lai - CN Đức Cơ
64701013 Kho Bạc Gia Lai - CN Phú Thiện
64701014 Kho Bạc Gia Lai - CN Đak Pơ
64701015 Kho Bạc Gia Lai - CN Chư Prông
64701016 Kho Bạc Gia Lai - CN Krông Chro
64701018 Kho Bạc Gia Lai - CN Chư Puh
66701001 Kho Bạc Tỉnh Đắk Lắk
66701002 Kho Bạc Đắk Lắk  - CN Krông Ana
66701003 Kho Bạc Đắk Lắk  - CN Cưkuin
66701004 Kho Bạc Đắk Lắk  - CN Buôn Đôn
66701005 Kho Bạc Đắk Lắk  - CN Krông Năng
66701006 Kho Bạc Đắk Lắk  - CN MĐrăk
66701007 Kho Bạc Đắk Lắk  - CN Krông Búk
66701008 Kho Bạc Đắk Lắk  - CN Buôn Hồ
66701009 Kho Bạc Đắk Lắk  - CN EaKar
66701010 Kho Bạc Đắk Lắk  - CN Lak
66701011 Kho Bạc Đắk Lắk  - CN Ea Hleo
66701012 Kho Bạc Đắk Lắk  - CN Krông Bông
66701013 Kho Bạc Đắk Lắk  - CN CưMgar
66701015 Kho Bạc Đắk Lắk  - CN Easúp
66701016 Kho Bạc Đắk Lắk  - CN Krông Pắc
67701001 Kho Bạc Tỉnh Đắk Nông
67701002 Kho Bạc Đắk Nông  - CN Đăk Mil
67701003 Kho Bạc Đắk Nông  - CN ĐăkLấp
67701004 Kho Bạc Đắk Nông  - CN ĐăkGlong
67701005 Kho Bạc Đắk Nông  - CN Tuy Đức
67701006 Kho Bạc Đắk Nông  - CN Đăk Song
67701007 Kho Bạc Đắk Nông  - CN KrôngNô
67701008 Kho Bạc Đắk Nông  - CN CưJut
68701001 Kho Bạc Tỉnh Lâm Đồng
68701002 Kho Bạc Lâm Đồng  - CN Bảo Lộc
68701003 Kho Bạc Lâm Đồng  - CN Đạ Teh
68701004 Kho Bạc Lâm Đồng  - CN Di Linh
68701005 Kho Bạc Lâm Đồng  - CN Đức Trọng
68701006 Kho Bạc Lâm Đồng  - CN Cát Tiên
68701007 Kho Bạc Lâm Đồng  - CN Đam Rông
68701008 Kho Bạc Lâm Đồng  - CN Đạ Huoai
68701009 Kho Bạc Lâm Đồng  - CN Lâm Hà
68701010 Kho Bạc Lâm Đồng  - CN Đơn Dương
68701011 Kho Bạc Lâm Đồng  - CN Lạc Dương
68701012 Kho Bạc Lâm Đồng  - CN Bảo Lâm
70701001 Kho Bạc Bình Phước
70701002 Kho Bạc Bình Phước  - CN Bù Đốp
70701003 Kho Bạc Bình Phước  - CN Phước Long
70701004 Kho Bạc Bình Phước  - CN Lộc Ninh
70701005 Kho Bạc Bình Phước  - CN Bình Long
70701006 Kho Bạc Bình Phước  - CN Bù Đăng
70701007 Kho Bạc Bình Phước  - CN Đồng Phú
70701008 Kho Bạc Bình Phước  - CN Chơn Thành
70701009 Kho Bạc Bình Phước  - CN Bù Gia Mập
70701010 Kho Bạc Bình Phước  - CN Hớn Quản
70701012 Kho Bạc Bình Phước  - CN Phú Riềng
72701001 Kho Bạc Tỉnh Tây Ninh
72701002 Kho Bạc Tây Ninh - CN Tân Biên
72701003 Kho Bạc Tây Ninh - CN Tân Châu
72701004 Kho Bạc Tây Ninh - CN Châu Thành
72701006 Kho Bạc Tây Ninh - CN Dương Minh Châu
72701007 Kho Bạc Tây Ninh - CN Gò Dầu
72701008 Kho Bạc Tây Ninh - CN Trảng Bàng
72701009 Kho Bạc Tây Ninh - CN Bến Cầu
74701001 Kho Bạc Tỉnh Bình Dương
74701003 Kho Bạc Bình Dương - CN Tân Uyên
74701004 Kho Bạc Bình Dương - CN Dầu Tiếng
74701005 Kho Bạc Bình Dương - CN Phú Giáo
74701006 Kho Bạc Bình Dương - CN Thuận An
74701007 Kho Bạc Bình Dương - CN Bến Cát
74701008 Kho Bạc Bình Dương - CN Dĩ An
74701009 Kho Bạc Bình Dương - CN Bắc Tân Uyên
74701010 Kho Bạc Bình Dương - CN Bàu Bàng
75701001 Kho Bạc Tỉnh Đồng Nai
75701003 Kho Bạc Đồng Nai - CN Long Khánh
75701004 Kho Bạc Đồng Nai - CN Định Quán
75701005 Kho Bạc Đồng Nai - CN Thống Nhất
75701006 Kho Bạc Đồng Nai - CN Nhơn Trạch
75701007 Kho Bạc Đồng Nai - CN Xuân Lộc
75701008 Kho Bạc Đồng Nai - CN Long Thành
75701009 Kho Bạc Đồng Nai - CN Tân Phú
75701010 Kho Bạc Đồng Nai - CN Trảng Bom
75701011 Kho Bạc Đồng Nai - CN Vĩnh Cửu
75701012 Kho Bạc Đồng Nai - CN Cẩm Mỹ
77701001 Kho Bạc Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
77701002 Kho Bạc Bà Rịa Vũng Tàu - CN Xuyên Mộc
77701003 Kho Bạc Bà Rịa Vũng Tàu - CN Bà Rịa
77701004 Kho Bạc Bà Rịa Vũng Tàu - CN Phú Mỹ
77701005 Kho Bạc Bà Rịa Vũng Tàu - CN Châu Đức
77701006 Kho Bạc Bà Rịa Vũng Tàu - CN Vũng Tàu
77701007 Kho Bạc Bà Rịa Vũng Tàu - CN Côn Đảo
77701008 Kho Bạc Bà Rịa Vũng Tàu - CN Đất Đỏ
77701009 Kho Bạc Bà Rịa Vũng Tàu - CN Long Điền
79701001 Kho Bạc Thành phố Hồ Chí Minh
79701002 Kho Bạc TP. HCM - CN Quận 6
79701003 Kho Bạc TP. HCM - CN Quận 10
79701004 Kho Bạc TP. HCM - CN Gò Vấp
79701005 Kho Bạc TP. HCM - CN Hóc Môn
79701006 Kho Bạc TP. HCM - CN Cần Giờ
79701007 Kho Bạc TP. HCM - CN Quận 7
79701008 Kho Bạc TP. HCM - CN Quận 12
79701009 Kho Bạc TP. HCM - CN Tân Phú
79701010 Kho Bạc TP. HCM - CN Quận 3
79701011 Kho Bạc TP. HCM - CN Quận 4
79701012 Kho Bạc TP. HCM - CN Phú Nhuận
79701013 Kho Bạc TP. HCM - CN Bình Thạnh
79701014 Kho Bạc TP. HCM - CN Quận 1
79701016 Kho Bạc TP. HCM - CN Bình Tân
79701017 Kho Bạc TP. HCM - CN Quận 11
79701018 Kho Bạc TP. HCM - CN Quận 5
79701019 Kho Bạc TP. HCM - CN Củ Chi
79701020 Kho Bạc TP. HCM - CN Quận 8
79701022 Kho Bạc TP. HCM - CN Bình Chánh
79701024 Kho Bạc TP. HCM - CN Tân Bình
79701025 Kho Bạc TP. HCM - CN Nhà Bè
79701026 Kho Bạc TP. HCM - CN TP.Thủ Đức
80701001 Kho Bạc Tỉnh Long An
80701002 Kho Bạc Long An - CN Thủ Thừa
80701003 Kho Bạc Long An - CN Tân Trụ
80701004 Kho Bạc Long An - CN Bến Lức
80701005 Kho Bạc Long An - CN Đức Huệ
80701006 Kho Bạc Long An - CN Cần Giuộc
80701007 Kho Bạc Long An - CN Cần Đước
80701008 Kho Bạc Long An - CN Thạnh Hoá
80701009 Kho Bạc Long An - CN Tân Thạnh
80701010 Kho Bạc Long An - CN Vĩnh Hưng
80701011 Kho Bạc Long An - CN Mộc Hoá
80701012 Kho Bạc Long An - CN Đức Hòa
80701013 Kho Bạc Long An - CN Tân Hưng
80701014 Kho Bạc Long An - CN Châu Thành
80701016 Kho Bạc Long An - CN Kiến Tường
82701001 Kho Bạc Tỉnh Tiền Giang
82701003 Kho Bạc Tiền Giang - CN Gò Công Đông
82701004 Kho Bạc Tiền Giang - CN Gò Công Tây
82701005 Kho Bạc Tiền Giang - CN Chợ Gạo
82701006 Kho Bạc Tiền Giang - CN Gò Công
82701007 Kho Bạc Tiền Giang - CN Châu Thành
82701008 Kho Bạc Tiền Giang - CN Cai Lậy
82701009 Kho Bạc Tiền Giang - CN Cái Bè
82701010 Kho Bạc Tiền Giang - CN Tân Phước
82701011 Kho Bạc Tiền Giang - CN Tân Phú Đông
82701012 Kho Bạc Tiền Giang - CN Thị xã Cai Lậy
83701001 Kho Bạc Tỉnh Bến Tre
83701003 Kho Bạc Bến Tre - CN Thạnh Phú
83701004 Kho Bạc Bến Tre - CN Mỏ Cày Bắc
83701005 Kho Bạc Bến Tre - CN Mỏ Cày Nam
83701006 Kho Bạc Bến Tre - CN Châu Thành
83701007 Kho Bạc Bến Tre - CN Giồng Trôm
83701008 Kho Bạc Bến Tre - CN Bình Đại
83701009 Kho Bạc Bến Tre - CN Chợ Lách
83701010 Kho Bạc Bến Tre - CN Ba Tri
84701001 Kho Bạc Tỉnh Trà Vinh
84701002 Kho Bạc Trà Vinh - CN Châu Thành
84701004 Kho Bạc Trà Vinh - CN Trà Cú
84701005 Kho Bạc Trà Vinh - CN Cầu Ngang
84701006 Kho Bạc Trà Vinh - CN Càng Long
84701007 Kho Bạc Trà Vinh - CN Duyên Hải
84701008 Kho Bạc Trà Vinh - CN Tiểu Cần
84701009 Kho Bạc Trà Vinh - CN Cầu Kè
84701010 Kho Bạc Trà Vinh - CN Thị xã Duyên Hải
86701001 Kho Bạc Tỉnh Vĩnh Long
86701002 Kho Bạc Vĩnh Long - CN Vũng Liêm
86701003 Kho Bạc Vĩnh Long - CN Tam Bình
86701004 Kho Bạc Vĩnh Long - CN Bình Tân
86701005 Kho Bạc Vĩnh Long - CN Mang Thít
86701006 Kho Bạc Vĩnh Long - CN Long Hồ
86701007 Kho Bạc Vĩnh Long - CN Bình Minh
86701009 Kho Bạc Vĩnh Long - CN Trà Ôn
87701001 Kho Bạc Tỉnh Đồng tháp
87701002 Kho Bạc Đồng Tháp - CN Thanh Bình
87701003 Kho Bạc Đồng Tháp - CN Lai Vung
87701004 Kho Bạc Đồng Tháp - CN Châu Thành
87701005 Kho Bạc Đồng Tháp - CN Hồng Ngự
87701006 Kho Bạc Đồng Tháp - CN Tháp Mười
87701008 Kho Bạc Đồng Tháp - CN Sa Đéc
87701009 Kho Bạc Đồng Tháp - CN Tam Nông
87701010 Kho Bạc Đồng Tháp - CN Lấp Vò
87701011 Kho Bạc Đồng Tháp - CN Cao Lãnh
87701012 Kho Bạc Đồng Tháp - CN Thị xã Hồng Ngự
87701013 Kho Bạc Đồng Tháp - CN Tân Hồng
89701001 Kho Bạc Tỉnh An Giang
89701002 Kho Bạc An Giang - CN Phú Tân
89701003 Kho Bạc An Giang - CN Châu Phú
89701004 Kho Bạc An Giang - CN Thoại Sơn
89701005 Kho Bạc An Giang - CN An Phú
89701006 Kho Bạc An Giang - CN Châu Đốc
89701007 Kho Bạc An Giang - CN Tri Tôn
89701009 Kho Bạc An Giang - CN Tịnh Biên
89701010 Kho Bạc An Giang - CN Châu Thành
89701011 Kho Bạc An Giang - CN Chợ Mới
89701012 Kho Bạc An Giang - CN Tân Châu
91701001 Kho Bạc Tỉnh Kiên Giang
91701002 Kho Bạc Kiên Giang - CN An Minh
91701003 Kho Bạc Kiên Giang - CN Giang Thành
91701004 Kho Bạc Kiên Giang - CN Kiên Lương
91701005 Kho Bạc Kiên Giang - CN Kiên Hải
91701006 Kho Bạc Kiên Giang - CN Châu Thành
91701007 Kho Bạc Kiên Giang - CN Phú Quốc
91701008 Kho Bạc Kiên Giang - CN Giồng Riềng
91701009 Kho Bạc Kiên Giang - CN U Minh Thượng
91701010 Kho Bạc Kiên Giang - CN Vĩnh Thuận
91701011 Kho Bạc Kiên Giang - CN Gò Quao
91701012 Kho Bạc Kiên Giang - CN Tân Hiệp
91701013 Kho Bạc Kiên Giang - CN Thị xã Hà Tiên
91701015 Kho Bạc Kiên Giang - CN Hòn Đất
91701016 Kho Bạc Kiên Giang - CN An Biên
92701001 Kho Bạc Tỉnh Cần Thơ
92701002 Kho Bạc Cần Thơ - CN Ninh Kiều
92701003 Kho Bạc Cần Thơ - CN Thới Lai
92701004 Kho Bạc Cần Thơ - CN Cái Răng
92701005 Kho Bạc Cần Thơ - CN Bình Thuỷ
92701006 Kho Bạc Cần Thơ - CN Thốt Nốt
92701007 Kho Bạc Cần Thơ - CN Vĩnh Thạnh
92701008 Kho Bạc Cần Thơ - CN Ô Môn
92701009 Kho Bạc Cần Thơ - CN Phong Điền
92701010 Kho Bạc Cần Thơ - CN Cờ Đỏ
93701001 Kho Bạc Hậu Giang
93701002 Kho Bạc Hậu Giang - CN Vị Thuỷ
93701003 Kho Bạc Hậu Giang - CN Châu Thành
93701004 Kho Bạc Hậu Giang - CN Long Mỹ
93701005 Kho Bạc Hậu Giang - CN Châu Thành A
93701006 Kho Bạc Hậu Giang - CN Phụng Hiệp
93701007 Kho Bạc Hậu Giang - CN Ngã Bảy
93701009 Kho Bạc Hậu Giang - CN Thị xã Long Mỹ
94701001 Kho Bạc Sóc Trăng
94701002 Kho Bạc Sóc Trăng - CN Châu Thành
94701003 Kho Bạc Sóc Trăng - CN Ngã Năm
94701005 Kho Bạc Sóc Trăng - CN Kế Sách
94701006 Kho Bạc Sóc Trăng - CN Mỹ Tú
94701007 Kho Bạc Sóc Trăng - CN Mỹ Xuyên
94701008 Kho Bạc Sóc Trăng - CN Cù Lao Dung
94701009 Kho Bạc Sóc Trăng - CN Long Phú
94701010 Kho Bạc Sóc Trăng - CN Thạnh Trị
94701011 Kho Bạc Sóc Trăng - CN Vĩnh Châu
94701012 Kho Bạc Sóc Trăng - CN Trần Đề
95701001 Kho Bạc Tỉnh Bạc Liêu
95701002 Kho Bạc Bạc Liêu - CN Giá Rai
95701003 Kho Bạc Bạc Liêu - CN Đông Hải
95701005 Kho Bạc Bạc Liêu - CN Phước Long
95701006 Kho Bạc Bạc Liêu - CN Hoà Bình
95701007 Kho Bạc Bạc Liêu - CN Hồng Dân
95701008 Kho Bạc Bạc Liêu - CN Vĩnh Lợi
96701001 Kho Bạc Tỉnh Cà Mau
96701002 Kho Bạc Cà Mau - CN U Minh
96701003 Kho Bạc Cà Mau - CN Thới Bình
96701004 Kho Bạc Cà Mau - CN Đầm Dơi
96701005 Kho Bạc Cà Mau - CN Ngọc Hiền
96701006 Kho Bạc Cà Mau - CN Cái Nước
96701007 Kho Bạc Cà Mau - CN Trần Văn Thời
96701008 Kho Bạc Cà Mau - CN Phú Tân
96701009 Kho Bạc Cà Mau - CN Năm Căn

5. Danh Sách Mã CITAD Một Số Ngân Hàng Khác Tại Việt Nam

Ngoài mã CITAD Kho Bạc Nhà Nước, chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn danh sách mã CITAD một số ngân hàng khác tại Việt Nam. Mã CITAD là một yếu tố quan trọng khi bạn thực hiện các giao dịch ngân hàng. Đặc biệt là giao dịch nội địa. Dưới đây là danh sách mã CITAD của các ngân hàng tại Việt Nam:

TÊN NGÂN HÀNG MàCITAD
Ngân hàng TNHH MTV Woori VN - Woori Bank 01663001
Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam - CIMB BANK 01661001
Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered VN - SC Bank 01604001
Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - VRB 01505001
Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam 01501001
Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam - PVCombank 01360002
Ngân hàng TMCP Bảo Việt - Bao Viet Bank 01359001
Ngân hàng TMCP Tiên Phong - TP Bank 01358001
Ngân hàng TMCP LienVietPostBank - LPBank 01357001
Ngân hàng TMCP Việt Á - VietA Bank 01355002
Ngân hàng TMCP Quốc Dân - NCB 01352002
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội - SHB 01348002
Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex - PG Bank 01341001
Ngân hàng TNHH MTV Đại Dương - Ocean Bank 01319001
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á – SeABank 01317001
Ngân hàng TMCP Bắc Á - BacA Bank 01313007
Ngân hàng TMCP Quân đội – MBBank 01311001
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương – Techcombank 01310001
Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng – VPBank 01309001
Ngân hàng TMCP Hàng Hải – MSB 01302001
Ngân hàng NN & PT Nông thôn VN – Agribank 01204001
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Vietcombank 01203001
Ngân hàng TMCP Đầu từ và phát triển – BIDV 01202001
Ngân hàng TMCP Công Thương – Vietinbank 01201001
Ngân hàng CitiBank 79654001
Ngân hàng TNHH MTV HSBC - HSBC 79617001
NH Hong Leong Việt Nam - Hongleong Bank 79603001
Ngân hàng TNHH MTV ANZ Việt Nam - ANZ Bank 79602001
Ngân hàng TNHH Indovina - Indovina Bank 79502001
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu – Eximbank 79305001
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín - Viet Bank 94356001
Ngân hàng TMCP Kiên Long - KienLongBank 91353001
NHTM MTV Xây Dựng – CBBank 80339001
Ngân hàng TMCP Phương Đông - OCB 79339001
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - SCB 79334001
Ngân hàng TMCP Bản Việt – Vietcapital Bank 79327001
Ngân hàng TMCP An Bình - ABBank 79323001
Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM - HDBank 79321001
Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu khí Toàn Cầu - GPBANK 79320001
Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam - VIB 01314001
Ngân hàng TMCP Á Châu – ACB 79307001
Ngân hàng TMCP Nam Á - Nam A Bank 79306001
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín – Sacombank 79303001
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam - Shinhan Bank 70616001
Ngân hàng Deutsche Bank - DEUTSCHEBANK 79619001
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương - Saigonbank 79308001
Ngân hàng TMCP Đông Á - Dong A Bank 79304001
48304001
Ngân hàng nhà nước Việt Nam - SBV 01101100
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Coop Bank 01901001
Ngân hàng Phát Triển Việt Nam - VDB 01208001
Ngân hàng Chính Sách Xã Hội Việt Nam - VPSP 01207004
Ngân hàng TNHH MTV United Overseas Bank VN - UOB 01901001

Ngoài danh sách mã CITAD những ngân hàng có trụ sở tại Việt Nam. Bank Gần Đây xin gửi đến bạn đọc danh sách mã CITAD một số chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam khác có thể bạn quan tâm. 




TÊN NGÂN HÀNG MàCITAD
NH The Shanghai Commercial & Savings CN Đồng Nai 75606001
First Commercial Bank CN Hà Nội 01608001
First Commercial Bank CN TP Hồ Chí Minh 79630001
MAY BANK Ha Noi 01609001
China Construction Bank Corporation CN TP HCM 79611001
BANGKOK BANK TP HCM 79612001
MIZUHO BANK Ha Noi 01613001
BNP-PARIBAS TP HCM 79614001
Bank of Communications CN TP Hồ Chí Minh 79615001
BANK OF CHINA (Hong Kong) Limited Hồ Chí Minh City Branch 79620001
Ngân hàng MUFG Bank,Ltd CN TP HCM 79622001
Ngân hàng thương mại Quốc tế Mega TP Hồ Chí Minh (Mega International Commercial Bank Ho Chi Minh City Branch) 79623001
Oversea - Chinese banking TP HCM 79625001
Ngân hàng KEB HANA CN Hà Nội 01626001
Ngân hàng JPMorgan Chase N.A Chi nhánh TP HCM 79627001
Ngân hàng TNHH CTBC CN TP Hồ Chí Minh 79629001
Ngân hàng Kookmin CN TP Hồ Chí Minh 79631001
Ngân hàng SinoPac CN TP HCM 79632001
Malayan Banking Berhad TP HCM 79635001
SMB Corporation Hà Nội 01636001
Sumitomo Mitsui Banking Corpor TP HCM 79636001
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia (Bank For Investment And Development Of Cambodia)-CN Hà Nội 01638001
Mizuho Bank TP Hồ Chí Minh 79639001
Hua Nan Commercial Bank TP HCM 79640001
Industrial Bank of Korea TP HCM 79641001
Ngân hàng Taipei Fubon CN Hà Nội 01642001
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia (Bank For Investment And Development Of Cambodia)-CN TP Hồ Chí Minh 79648001
Ngân hàng Industrial and Commercial Bank of China (Industrial And Commercial Bank Of China Ltd)-CN Hà Nội 01649001
Ngân hàng DBS Bank Ltd CN TP Hồ Chí Minh 79650001
Ngân hàng thương mại Taipei Fubon CN TP Hồ Chí Minh 79651001
NH Công nghiệp Hàn Quốc CN Hà Nội 01652001
Ngân hàng MUFG Bank, Ltd CN Ha Noi 01653001
Ngân hàng Taipei Fubon CN Bình Dương 74655001
Ngân hàng KEB Hana CN TP Hồ Chí Minh 79656001
Ngân hàng BNP Paribas CN Hà Nội 01657001
NH TNHH E.SUN CN Đồng Nai 75658001
Bank of India CN TP Hồ Chí Minh 79659001
Ngân hàng Busan CN TP Hồ Chí Minh 79660001
Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam (CIMB BANK) 79661001
Ngân hàng Nong Hyup CN Hà Nội 01662001

Lời Kết

Trên đây là những thông tin tổng quan về mã CITAD ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước. Hy vọng những thông tin Bankganday.com đã chia sẻ sẽ giúp bạn có thể hiểu rõ hơn về mã CITAD và sử dụng mã CITAD một cách chính xác. Chúc bạn có những trải nghiệm giao dịch thuận lợi với ngân hàng Kho Bạc Nhà Nước nhé!

Đánh giá post



Nếu bạn thấy hữu ích, hãy chia sẻ bài viết này đến bạn bè người thân và gia đình bằng cách bấm vào nút bên dưới đây :

Bài Viết Liên Quan

Bài Viết Mới Nhất

Index