Search
ma-citad-vpbank - 1

Danh Sách Mã Citad VPBank Và Các Chi Nhánh Mới Nhất 2024




Mã Citad VPBank là một chuỗi ký tự đặc biệt, có vai trò quan trọng trong các giao dịch tài chính nội địa của ngân hàng VPBank. Trong bài viết này, hãy cùng Bankganday.com khám phá sâu hơn về Mã Citad ngân hàng VPBank, tìm hiểu về vai trò quan trọng của nó trong hệ thống ngân hàng Việt Nam và những lợi ích mà nó mang lại trong việc thực hiện các giao dịch tài chính tại VPBank nhé.

1. Mã Citad Ngân Hàng VPBank Là Gì ?

Mã Citad VPBank hay còn được gọi là Bank Code VPBank là một phần không thể thiếu của hệ thống mã số xử lý liên ngân hàng trong ngành ngân hàng Việt Nam. Mã Citad/Bank Code VPBank đóng vai trò quan trọng trong việc xác định vị trí và danh tính của các chi nhánh hoặc tổ chức trong hệ thống ngân hàng VPBank. Mã Citad VPBank bao gồm 8 chữ số và có khả năng điều chỉnh, cập nhật theo quy mô phát triển của ngân hàng VPBank tại Việt Nam.

Mã Citad VPBank giúp tạo nên một hệ thống liên kết mạnh mẽ giữa các ngân hàng tại Việt Nam. Nhờ Mã Citad, các giao dịch tại ngân hàng VPBank trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn, giúp nâng cao trải nghiệm giao dịch của khách hàng.

Mã CITAD VPBank là : 01309001

2. Ý Nghĩa Của Mã CITAD Ngân Hàng VPBank

Mỗi chi nhánh của ngân hàng VPBank sẽ có một Mã Citad riêng biệt. Ví dụ, Mã Bank Code/Citad của hội sở chính Ngân hàng VPBank là 01309001. Cấu trúc của Mã Citad ngân hàng VPBank bao gồm ba phần quan trọng:




  1. Hai số đầu tiên (01): Đại diện cho mã tỉnh/thành phố nơi có trụ sở hoặc chi nhánh chính của ngân hàng VPBank (01 tượng trưng cho Hà Nội, nơi đặt trụ sở chính của VPBank).
  2. Ba số tiếp theo (309):mã của ngân hàng VPBank, được cấp và quản lý bởi tổ chức ngân hàng trung ương. Điều này đảm bảo rằng mã này không trùng lặp với bất kỳ ngân hàng nào khác.
  3. Ba số cuối cùng (001): Đại diện cho mã chi nhánh cụ thể của VPBank. Từng chi nhánh cụ thể sẽ có Mã Chi nhánh riêng để phân biệt. Ví dụ :
    • 001 : Hội Sở Chính VPBank tại Hà Nội
    • 012 : Sở Giao Dịch VPBank Hà Nội
    • 003 : VPBank Hà Nội chi nhánh Đông Đô
    • 004 : VPBank Hà Nội chi nhánh Ngô Quyền
    • ….
Ý Nghĩa Của Mã CITAD VPBank
Ý Nghĩa Của Mã CITAD VPBank

3. Lợi Ích Của Mã Citad VPBank Trong Hoạt Động Ngân Hàng

Sử dụng mã Citad VPBank, hoặc còn gọi là Bank Code VPBank, trong các hoạt động ngân hàng đem lại nhiều lợi ích cho cả khách hàng và VPBank. Mã này không chỉ tạo ra một hệ thống liên kết giữa các ngân hàng trong phạm vi quốc gia mà còn mang đến những ưu điểm quan trọng sau:

  1. Mã Citad VPBank giúp các giao dịch được thực hiện nhanh hơn và chính xác hơn, tiết kiệm thời gian cho cả khách hàng và ngân hàng.
  2. Mã này cho phép VPBank xử lý đồng thời nhiều giao dịch lớn, đáp ứng nhu cầu giao dịch đa dạng của khách hàng.
  3. Sử dụng mã Citad VPBank giúp giảm thiểu chi phí giao dịch so với các phương pháp sử dụng trước đây, giúp khách hàng tiết kiệm hơn.
  4. Mã Citad VPBank đảm bảo tính an toàn và bảo mật trong quá trình giao dịch, giúp ngăn chặn các rủi ro tiềm ẩn.
  5. Việc sử dụng chung một chuẩn mã giúp xây dựng một cộng đồng ngân hàng hiện đại, phục vụ lợi ích của cả khách hàng và ngân hàng.

Mã Citad code VPBank tạo sự đồng nhất và nhất quán trong hoạt động của các ngân hàng, đồng thời thúc đẩy hiệu suất và tiện lợi trong các giao dịch ngân hàng.

4. Danh Sách Mã Citad Các Chi Nhánh VPBank Tại Việt Nam

Dưới đây là danh sách mã CITAD (còn gọi là mã ngân hàng) của một số chi nhánh của Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tại Việt Nam:

Mã CITAD Chi Nhánh VPBank
01309001 VPBank Hội Sở Chính
01309003 VPBank Hà Nội - CN Đông Đô
01309004 VPBank Hà Nội - CN Ngô Quyền
01309008 VPBank Hà Nội - CN Kinh Đô
01309009 VPBank Hà Nội - CN Hà Nội
01309010 VPBank Hà Nội - CN Thăng Long
01309012 VPBank Hà Nội - CN Sở Giao dịch
01309013 VPBank Hà Nội - CN Trần Hưng Đạo
01309014 VPBank Hà Nội - CN Thường Tín
10309001 VPBank Lào Cai
17309001 VPBank Hòa Bình
19309001 VPBank Thái Nguyên
20309001 VPBank Lạng Sơn
22309001 VPBank Quảng Ninh
24309001 VPBank Bắc Giang
25309001 VPBank Phú Thọ
26309001 VPBank Vĩnh Phúc
27309001 VPBank Bắc Ninh
30309001 VPBank Hải Dương
31309001 VPBank TP. Hải Phòng
33309001 VPBank Hưng Yên
34309001 VPBank Thái Bình
35309001 VPBank Hà Nam
36309001 VPBank Nam Định
37309001 VPBank Ninh Bình
38309001 VPBank Thanh Hóa
40309001 VPBank Nghệ An
42309001 VPBank Hà Tĩnh
44309001 VPBank Quảng Bình
45309001 VPBank Quảng Trị
46309001 VPBank Huế
48309001 VPBank Đà Nẵng
49309001 VPBank Quảng Nam
52309001 VPBank Bình Định
56309001 VPBank Nha Trang
60309001 VPBank Bình Thuận
64309001 VPBank Gia Lai
66309001 VPBank Đăk Lăk
68309001 VPBank Đà Lạt
70309001 VPBank Bình Phước
72309001 VPBank Tây Ninh
74309001 VPBank Bình Dương
75309001 VPBank Đồng Nai
77309001 VPBank Vũng Tàu
79309001 VPBank TP. HCM
79309006 VPBank TP. HCM - CN Sài Gòn
79309007 VPBank TP. HCM - CN Gò Vấp
79309008 VPBank TP. HCM - CN Quận 2
79309009 VPBank TP. HCM - CN Cộng Hòa
79309010 VPBank TP. HCM - CN Gia Định
79309011 VPBank TP. HCM - CN Bến Thành
79309012 VPBank TP. HCM - CN Trung Sơn
79309013 VPBank TP. HCM - CN Quận 11
79309014 VPBank TP. HCM - CN Hóc Môn
80309001 VPBank Long An
82309001 VPBank Tiền Giang
86309001 VPBank Vĩnh Long
87309001 VPBank Đồng Tháp
89309001 VPBank An Giang
91309001 VPBank Kiên Giang
92309001 VPBank Cần Thơ
96309001 VPBank Cà Mau

5. Sự Khác Biệt Giữa Mã Bank Code VPBank Và Mã Swift Code VPBank

Mã Citad VPBankMã Swift Code VPBank đều đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực ngân hàng. Tuy nhiên, chúng có những điểm tương đồng và khác biệt quan trọng sau đây:

Giống Nhau

Cả hai loại Mã Citad VPBank và Mã Swift VPBank đều bao gồm 8 ký tự và được sử dụng để thực hiện các giao dịch ngân hàng. Điều này giúp giảm thiểu chi phí và tăng tốc độ xử lý trong các giao dịch có quy mô lớn.




Khác Nhau

  • Mã Citad VPBank: Là mã số được cấp bởi Ngân hàng Nhà nước Trung Ương cho các ngân hàng hoạt động trong lãnh thổ quốc gia. Mã Citad VPBank bao gồm 8 chữ số và thể hiện thông tin về ngân hàng hoạt động trong nước.
  • Mã Swift VPBank: Là một chuỗi mã đặc biệt, và nó là mã duy nhất mà các ngân hàng sử dụng để thực hiện các giao dịch liên ngân hàng quốc tế. Cấu trúc của mã Swift Code VPBank bao gồm 8 ký tự, thường là các ký tự chữ in hoa, và nó thể hiện thông tin về ngân hàng trong giao dịch quốc tế.

Nói một cách đơn giản, Mã Citad VPBank thường được sử dụng cho giao dịch trong nước, trong khi Mã Swift Code VPBank được sử dụng cho giao dịch quốc tế. Hiểu biết về sự khác biệt giữa hai loại mã này sẽ giúp bạn thực hiện các giao dịch tại ngân hàng VPBank một cách hiệu quả và đáng tin cậy.

Phân Biệt Mã Bank Code VPBank Và Mã Swift Code VPBank
Phân Biệt Mã Bank Code VPBank Và Mã Swift Code VPBank

6. Danh Sách Mã Citad Một Số Ngân Hàng Khác Tại Việt Nam

Bankganday.com xin gửi đến bạn danh sách mã CITAD của một số ngân hàng khác tại Việt Nam để giúp bạn hoàn tất các giao dịch ngân hàng một cách thuận lợi và an toàn nhé :

TÊN NGÂN HÀNG MàCITAD
Ngân hàng TNHH MTV Woori VN - Woori Bank 01663001
Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam - CIMB BANK 01661001
Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered VN - SC Bank 01604001
Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - VRB 01505001
Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam 01501001
Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam - PVCombank 01360002
Ngân hàng TMCP Bảo Việt - Bao Viet Bank 01359001
Ngân hàng TMCP Tiên Phong - TP Bank 01358001
Ngân hàng TMCP LienVietPostBank - LPBank 01357001
Ngân hàng TMCP Việt Á - VietA Bank 01355002
Ngân hàng TMCP Quốc Dân - NCB 01352002
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội - SHB 01348002
Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex - PG Bank 01341001
Ngân hàng TNHH MTV Đại Dương - Ocean Bank 01319001
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á – SeABank 01317001
Ngân hàng TMCP Bắc Á - BacA Bank 01313007
Ngân hàng TMCP Quân đội – MBBank 01311001
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương – Techcombank 01310001
Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng – VPBank 01309001
Ngân hàng TMCP Hàng Hải – MSB 01302001
Ngân hàng NN & PT Nông thôn VN – Agribank 01204001
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Vietcombank 01203001
Ngân hàng TMCP Đầu từ và phát triển – BIDV 01202001
Ngân hàng TMCP Công Thương – Vietinbank 01201001
Ngân hàng CitiBank 79654001
Ngân hàng TNHH MTV HSBC - HSBC 79617001
NH Hong Leong Việt Nam - Hongleong Bank 79603001
Ngân hàng TNHH MTV ANZ Việt Nam - ANZ Bank 79602001
Ngân hàng TNHH Indovina - Indovina Bank 79502001
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu – Eximbank 79305001
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín - Viet Bank 94356001
Ngân hàng TMCP Kiên Long - KienLongBank 91353001
NHTM MTV Xây Dựng – CBBank 80339001
Ngân hàng TMCP Phương Đông - OCB 79339001
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - SCB 79334001
Ngân hàng TMCP Bản Việt – Vietcapital Bank 79327001
Ngân hàng TMCP An Bình - ABBank 79323001
Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM - HDBank 79321001
Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu khí Toàn Cầu - GPBANK 79320001
Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam - VIB 01314001
Ngân hàng TMCP Á Châu – ACB 79307001
Ngân hàng TMCP Nam Á - Nam A Bank 79306001
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín – Sacombank 79303001
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam - Shinhan Bank 70616001
Ngân hàng Deutsche Bank - DEUTSCHEBANK 79619001
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương - Saigonbank 79308001
Ngân hàng TMCP Đông Á - Dong A Bank 79304001
48304001
Ngân hàng nhà nước Việt Nam - SBV 01101100
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Coop Bank 01901001
Ngân hàng Phát Triển Việt Nam - VDB 01208001
Ngân hàng Chính Sách Xã Hội Việt Nam - VPSP 01207004
Ngân hàng TNHH MTV United Overseas Bank VN - UOB 01901001

Ngoài danh sách mã CITAD những ngân hàng có trụ sở tại Việt Nam. Bank Gần Đây xin gửi đến bạn đọc danh sách mã CITAD một số chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam khác có thể bạn quan tâm. 

TÊN NGÂN HÀNG MàCITAD
NH The Shanghai Commercial & Savings CN Đồng Nai 75606001
First Commercial Bank CN Hà Nội 01608001
First Commercial Bank CN TP Hồ Chí Minh 79630001
MAY BANK Ha Noi 01609001
China Construction Bank Corporation CN TP HCM 79611001
BANGKOK BANK TP HCM 79612001
MIZUHO BANK Ha Noi 01613001
BNP-PARIBAS TP HCM 79614001
Bank of Communications CN TP Hồ Chí Minh 79615001
BANK OF CHINA (Hong Kong) Limited Hồ Chí Minh City Branch 79620001
Ngân hàng MUFG Bank,Ltd CN TP HCM 79622001
Ngân hàng thương mại Quốc tế Mega TP Hồ Chí Minh (Mega International Commercial Bank Ho Chi Minh City Branch) 79623001
Oversea - Chinese banking TP HCM 79625001
Ngân hàng KEB HANA CN Hà Nội 01626001
Ngân hàng JPMorgan Chase N.A Chi nhánh TP HCM 79627001
Ngân hàng TNHH CTBC CN TP Hồ Chí Minh 79629001
Ngân hàng Kookmin CN TP Hồ Chí Minh 79631001
Ngân hàng SinoPac CN TP HCM 79632001
Malayan Banking Berhad TP HCM 79635001
SMB Corporation Hà Nội 01636001
Sumitomo Mitsui Banking Corpor TP HCM 79636001
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia (Bank For Investment And Development Of Cambodia)-CN Hà Nội 01638001
Mizuho Bank TP Hồ Chí Minh 79639001
Hua Nan Commercial Bank TP HCM 79640001
Industrial Bank of Korea TP HCM 79641001
Ngân hàng Taipei Fubon CN Hà Nội 01642001
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia (Bank For Investment And Development Of Cambodia)-CN TP Hồ Chí Minh 79648001
Ngân hàng Industrial and Commercial Bank of China (Industrial And Commercial Bank Of China Ltd)-CN Hà Nội 01649001
Ngân hàng DBS Bank Ltd CN TP Hồ Chí Minh 79650001
Ngân hàng thương mại Taipei Fubon CN TP Hồ Chí Minh 79651001
NH Công nghiệp Hàn Quốc CN Hà Nội 01652001
Ngân hàng MUFG Bank, Ltd CN Ha Noi 01653001
Ngân hàng Taipei Fubon CN Bình Dương 74655001
Ngân hàng KEB Hana CN TP Hồ Chí Minh 79656001
Ngân hàng BNP Paribas CN Hà Nội 01657001
NH TNHH E.SUN CN Đồng Nai 75658001
Bank of India CN TP Hồ Chí Minh 79659001
Ngân hàng Busan CN TP Hồ Chí Minh 79660001
Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam (CIMB BANK) 79661001
Ngân hàng Nong Hyup CN Hà Nội 01662001

Lời Kết

Trên đây là những thông tin tổng quan về mã Citad ngân hàng VPBank. Hy vọng những thông tin Bankganday.com đã chia sẻ sẽ giúp bạn có thể hiểu rõ hơn về mã Citad và sử dụng mã Citad một cách chính xác. Chúc bạn có những trải nghiệm giao dịch thuận lợi với ngân hàng VPBank!

Đánh giá post



Nếu bạn thấy hữu ích, hãy chia sẻ bài viết này đến bạn bè người thân và gia đình bằng cách bấm vào nút bên dưới đây :

Bài Viết Liên Quan

Bài Viết Mới Nhất

Index